Hỗ trợ
Hướng dẫn chọn size
Mỗi sản phẩm JOCELYN có bảng số đo thành phẩm riêng (đo trực tiếp trên sản phẩm, đơn vị cm). Cách chọn đáng tin nhất là đo cơ thể bạn rồi đối chiếu với bảng đó — không đoán size chỉ từ cân nặng.
Bảng size nữ JOCELYN

| Size | Cân nặng (kg) | Ngực (cm) | Eo (cm) | Mông (cm) |
|---|---|---|---|---|
| S | < 50 | 84 – 88 | 64 – 68 | 88 – 92 |
| M | 50 – 55 | 88 – 92 | 68 – 72 | 92 – 96 |
| L | 55 – 60 | 90 – 96 | 72 – 76 | 96 – 100 |
| XL | 60 – 67 | 96 – 100 | 76 – 80 | 100 – 104 |
Số đo mang tính chất tham khảo, có thể chênh lệch 1–2 cm tùy dáng người và chất liệu vải.
Cách tự đo
Dùng thước dây mềm, đo khi đứng thẳng, thước ôm sát người nhưng không siết.
- 01
Vòng ngực
Đo quanh phần đầy nhất của ngực, thước nằm ngang, không siết chặt. Mặc áo lót mỏng như khi mặc đầm.
- 02
Vòng eo
Đo quanh phần nhỏ nhất của eo (thường trên rốn 2–3 cm). Thở bình thường, không hóp bụng.
- 03
Vòng mông
Đo quanh phần đầy nhất của mông, hai chân khép, thước nằm ngang.
- 04
Vai và dài tay
Vai: đo từ mỏm vai này sang mỏm vai kia qua sau gáy. Dài tay: từ mỏm vai đến cổ tay, tay hơi gập.
Đối chiếu với số đo thành phẩm
- Với vải không co giãn, chọn size có số đo thành phẩm lớn hơn số đo cơ thể khoảng 2–4 cm ở ngực và eo để mặc thoải mái.
- Với vải co giãn nhẹ, chênh lệch 0–2 cm là đủ.
- Nếu số đo nằm giữa hai size, ưu tiên size lớn hơn; dáng ôm có thể chỉnh lại eo dễ hơn là nới ra.
- Kiểm tra thêm chiều dài váy so với chiều cao của bạn: dài thành phẩm thường đo từ vai hoặc từ eo tuỳ mẫu, có ghi trong bảng.
- Bảng gợi ý theo chiều cao/cân nặng (nếu có) chỉ để tham khảo nhanh.
Sản phẩm đã có số đo thành phẩm
Vui lòng xem bảng size riêng trên trang sản phẩm hoặc liên hệ JOCELYN qua hotline/Zalo 0986647262 để được tư vấn.
Cần tư vấn thêm? Liên hệ JOCELYN.